Septa PTFE tự nhiên / Silicone trắng là gì?
-
Septa: miếng đệm tròn đặt bên trong nắp vặn (cap) của lọ vial. Kim tiêm có thể xuyên qua để bơm/lấy mẫu, sau đó lỗ tự “khép” lại để giữ kín.
-
Cấu trúc lớp:
-
PTFE tự nhiên (Virgin PTFE) ở một mặt hoặc hai mặt (PTFE/Silicone/PTFE).
-
Silicone trắng ở lõi (mặt còn lại nếu chỉ phủ 1 mặt).
-
-
Mục tiêu: kết hợp khả năng chống hóa chất & không phản ứng của PTFE với độ đàn hồi, tự bịt kín rất tốt của silicone.
>>>> Xem thêm: Nắp vặn và SEPTA 8MM – SC8AA8A (Finetech – Đài Loan)
Thành phần & tính chất vật liệu
PTFE tự nhiên (Virgin PTFE)
-
Không chứa chất độn; trơ hóa học, không tương tác với hầu hết dung môi hữu cơ, acid/bazơ loãng.
-
Hấp phụ thấp, ít tạo nền/bleed, phù hợp HPLC/LC‑MS.
-
Dải nhiệt: khoảng ‑200 đến 250 °C (thực tế phụ thuộc cấu trúc septa & nắp).
Silicone trắng
-
Silicon y tế/analytical grade, màu trắng/đục; đàn hồi cao, tái bịt kín tốt sau nhiều lần xuyên.
-
Dải nhiệt: khoảng ‑60 đến 200 °C.
-
Có thể có extractables (vết tạp chiết) cao hơn PTFE; lớp PTFE đóng vai trò chắn tiếp xúc mẫu → giảm nhiễm bẩn.
Cấu hình thường gặp
-
PTFE/Silicone (một mặt PTFE): phổ biến cho HPLC, LC‑MS, bảo quản mẫu thông dụng.
-
PTFE/Silicone/PTFE (hai mặt PTFE, còn gọi “FF” hoặc “double PTFE”): tăng khả năng chống dung môi mạnh ở cả hai phía, giảm bám bẩn – phù hợp mẫu “khó tính”.
-
Không cắt (slitless): kín nhất, ưu tiên bảo quản & mẫu dễ bay hơi.
-
Có rãnh cắt (pre‑slit): giảm lực xuyên của kim, tối ưu autosampler nhưng kín kém hơn một chút.
Quy cách kỹ thuật tham khảo
-
Đường kính: khớp với nắp/lọ: 9 mm, 11 mm, 13‑425, 15‑425, 18 mm headspace, 20 mm…
-
Độ dày tổng: ~ 1.0–3.0 mm (phổ biến 1.3–1.5 mm cho 9 mm & 11 mm).
-
Lớp PTFE: ~ 0.05–0.10 mm mỗi mặt.
-
Silicone: Shore A 40–50 (đàn hồi tốt).
-
Nhiệt sử dụng khuyến nghị cho tổ hợp: thường ‑40 đến 200 °C (tùy hãng & loại nắp).
Ứng dụng của Septa chất liệu PTFE tự nhiên / Silicone trắng
Nắp chất liệu PTFE là một lựa chọn kinh tế cho việc bảo quản ứng dụng HPLC thông thường.
Các miếng chèn polyspring tự định tâm chống tiếp xúc với kim.
Hạn chế & lưu ý
-
Với GC nhiệt rất cao hoặc headspace kéo dài, cân nhắc septa chuyên dụng (ví dụ butyl/PTFE hoặc silicone đỏ chịu nhiệt cao) để giảm bleed.
-
Pre‑slit thuận tiện cho kim cùn/nhỏ nhưng kín kém hơn slitless khi lưu trữ lâu.
-
Tránh chạm tay trực tiếp vào mặt PTFE tiếp xúc mẫu; nên dùng nhíp sạch.
-
Kiểm tra tương thích dung môi đặc thù (ví dụ halogenated solvents mạnh, ketone mạnh) với hướng dẫn của hãng.
Đặc trưng của Septa chất liệu PTFE tự nhiên / Silicone trắng
-
Được đề xuất cho việc sử dụng HPLC
-
Nắp Starburst giúp giảm sự thâm nhập của kim tiêm. Nắp dễ dàng đẩy vào và kéo ra khỏi lọ.
-
Một sự kết hợp lọ / nắp tiện dụng và rẻ tiền cho các phân tích không cần thiết
-
Mũ được làm bằng polypropylene chất lượng cao với dung sai sản xuất chính xác và được lót trong môi trường sản xuất được kiểm soát.
Sơ đồ cấu tạo Septa chất liệu PTFE tự nhiên / Silicone trắng

>>>> Có thể bạn quan tâm: Lọ Mẫu Vial Và Nắp | Vật Tư Tiêu Hao Thí Nghiệm
Mọi thông tin về Septa chất liệu PTFE tự nhiên / Silicone trắng vui lòng liên hệ
—————————————————
CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT CƯỜNG THỊNH (CTSTEC CO., LTD)
📍 Địa chỉ: Số 27A, Ngõ 184, Phố Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
📞 Tel: +84 243.791.5904 | +84 243.782.3619 (máy lẻ 101)
📱 Hotline: 093.131.9988
📧 Email: ctstec@gmail.com | sales@ctstec.com.vn
🌐 Website: https://shoplabs.vn | https://lab-cuongthinh.com.vn



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.