Trong nghiên cứu, sản xuất và kiểm soát chất lượng, việc đo lường độ nhớt của chất lỏng giữ vai trò quan trọng để đánh giá đặc tính, độ ổn định cũng như tính ứng dụng của vật liệu. Máy đo độ nhớt tốc độ cao WVM-M (Daihan – Hàn Quốc) được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu khắt khe về độ chính xác, độ bền và sự tiện dụng trong các thí nghiệm và dây chuyền sản xuất. Sản phẩm đến từ thương hiệu Daihan nổi tiếng, luôn được tin tưởng trong nhiều phòng thí nghiệm và cơ sở nghiên cứu trên toàn thế giới.
Đặc tính kỹ thuật của máy đo độ nhớt tốc độ cao WVM-M
- Bao gồm đế năng dễ sử dụng
- Phù hợp đo độ nhớt của dung dịch như mỡ, sơn, thực phẩm, dược phẩm, sản xuất giấy, mỹ phẩm, công nghệ hóa học, chất kết dính.
- Bộ kít đầu khuấy theo ASTM gồm 4 cái. : LV1 : 15~20K, LV2 : 50~100K, LV3 : 200~400K, LV4 : 1K~2M
- Đọc trực tiếp thông số đo được trên màn hình LCD.
- Tốc độ quay cài đặt sẵn : 0.1~100 rpm
- Chức năng tự động xác định độ nhớt tối đa nhờ kết hợp giữa trục khuấy và vận tốc.
- Bảo vệ an toàn chống lại sự gia tăng đột ngột trong nguồn điện.
- Dữ liệu hiển thị : ㆍChọn tốc độ : RPM ㆍĐầu khuấy: P.ㆍĐộ nhớt đo được : cP(mPa.s)ㆍTỉ lệ phần trăm trên toàn thanh đo: %ㆍNhiệt độ mẫu: ℃
- Đọc kết quả đo độ nhớt: cP hoặc mPa-s
- Nhớ thế và PT100 người dùng có thể tự hiệu chỉnh
- Bàn phím nhạy, cho phép nhập tất cả các thông số dễ dàng
- Báo lỗi trên màn hình cùng với báo động âm thanh khi khi độ nhớt của mẫu đo vượt quá thanh đo cài đặt (SP / )
- Báo động âm thanh khi thiết bị hoạt dưới mức 20% toàn thang đo
- Có thể sử dụng phụ kiện khác nhau như: đầu dò nhiệt độ, máy in nhỏ, Adapter cho mẫu thể tích nhỏ

>>> Xem thêm: Máy đo độ nhớt/ Thiết Bị Khoa Học Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt tốc độ cao WVM-M
Được sản xuất trên nền tảng công nghệ hiện đại, Máy đo độ nhớt tốc độ cao WVM-M mang đến thông số kỹ thuật ổn định và độ chính xác cao. Một số đặc điểm đáng chú ý:
| Mã sản phẩm | A. “WVM-0.6M”
Max. Viscosity. 600,000cP |
B. “WVM-6M”
Max. Viscosity. 6,000,000cP |
| Khoảng độ nhớt cP(mPa.s) | 1 ~ 600,000cP | 1 ~ 6,000,000cP |
| Phạm vi quay (RPM) | 1 ~ 60 | 0.1 ~ 100 |
| Chứng nhận | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn cá nhân | |
|
Trục quay tương đương với khoảng độ nhớt: : cP |
Bao gồm bộ trục chính tiêu chuẩn (LV1 ~ LV4), thép không gỉ
① LV1 : 15 ~ 20,000cP ② LV2 : 50 ~ 100,000cP ③ LV3 : 200 ~ 400,000 cP ④ LV4 : 1,000 ~ 2,000,000cP Trục xoay LV0 cho 1 ~ 20cP (Tùy chọn) |
|
| Đo lường độ sai | ±5% ( Chất lỏng Newton) | |
| Độ chính xác | ±1.0% của phạm vi | |
| Độ lặp lại | ±0.5% | |
| Nhiệt độ môi trường | 5℃ ~ 35℃; Độ ẩm : ≤80% | |
| Khối lượng | 4 kg | |
| Nguồn điện | AC 230V, 50/60Hz | |
| Cat. No. | DH.WV1021 | DH.WV1022 |
>>> Xem thêm: Máy đo độ nhớt điều khiển nhiệt từ xa WVT-M (Daihan – Hàn Quốc)
Mọi thông tin về máy đo độ nhớt tốc độ cao WVM-M vui lòng liên hệ
—————————————————
CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT CƯỜNG THỊNH (CTSTEC CO., LTD)
📍 Địa chỉ: Số 27A, Ngõ 184, Phố Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
📞 Tel: +84 243.791.5904 | +84 243.782.3619 (máy lẻ 101)
📱 Hotline: 093.131.9988
📧 Email: ctstec@gmail.com | sales@ctstec.com.vn
🌐 Website: https://shoplabs.vn | https://lab-cuongthinh.com.vn











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.