Giấy lọc định tính số 2 đường kính 110mm được sử dụng phổ biến trong phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm, trong lĩnh vực Thực phẩm & nước giải khát/ Dược phẩm & Mỹ phẩm/ Hóa chất/ Vi điện tử
Đặc điểm của giấy lọc định tính số 2 đường kính 110mm
Giấy lọc định tính số 2 đường kính 110mm (Advantec – Nhật Bản) là sản phẩm chuyên dụng cho các phòng thí nghiệm, phòng kiểm nghiệm và nghiên cứu. Đây là lựa chọn phổ biến khi cần loại bỏ kết tủa trong dung dịch với độ ổn định cao. Những đặc điểm nổi bật:
-
Khả năng lọc ổn định: Gạn lọc và loại bỏ hiệu quả các chất kết tủa, mang lại mẫu dung dịch trong suốt, đáp ứng yêu cầu phân tích chính xác.
-
Ứng dụng định tính: Được thiết kế chuyên biệt để phục vụ cho phân tích định tính, nơi cần xác định bản chất và đặc tính của chất thay vì định lượng.
-
Cấu tạo 100% cotton linter cellulose: Sợi bông tinh khiết giúp giấy có độ bền cao, đồng thời giảm thiểu nguy cơ phát sinh tạp chất trong quá trình lọc.
-
Dải pH rộng từ 0 – 12: Có thể sử dụng trong môi trường axit mạnh và kiềm nhẹ, phù hợp với nhiều phép thử khác nhau.
-
Khả năng chịu nhiệt lên đến 120ºC: Cho phép ứng dụng trong các quy trình thí nghiệm có nhiệt độ cao mà không làm biến dạng cấu trúc giấy.
-
Đa dạng cấp độ lọc: Có 7 cấp độ khác nhau, đáp ứng các nhu cầu từ lọc thô đến lọc tinh.
-
Hàm lượng tro chỉ 0.1%: Đảm bảo độ tinh khiết, không ảnh hưởng đến kết quả phân tích, đặc biệt quan trọng trong các nghiên cứu đòi hỏi độ chính xác cao.
-
Tính chất lọc trung bình: Giấy lọc số 2 thích hợp cho việc lọc tinh thể kết tủa ở mức trung bình, bề mặt nhẵn mịn, độ cứng vừa phải giúp hạn chế lõm rách trong quá trình thao tác.

>>>> Xem thêm: Giấy lọc định tính số 2 đường kính 47mm
Ứng dụng của giấy lọc định tính số 2 đường kính 110mm
• Lĩnh vực: Thực phẩm & nước giải khát/ Dược phẩm & Mỹ phẩm/ Hóa chất/ Vi điện tử
Thông số kỹ thuật của giấy lọc định tính số 2 đk 110mm
|
Cấp độ |
Đặc tính | Khối lượng (g/m2) | Độ dày (mm) |
Thời gian chảy (s) | Tốc độ hấp thụ (cm) | Lưu giữ hạt (µm | Áp lực | Mã tương đương | |
| Whatman | ex-Schleicher và Schuell | ||||||||
| Số. 2 | Giữ lại kết tủa tinh thể trung. Tốc độ nhanh, bề mặt phẳng, độ cứng trung bình. | 125 | 0.26 | 80 | 8.0 | 5 | 8 |
604 |
|
Note:
– Thời gian chảy (s): Là thời gian được tính bằng giây (s) cần thiết khi lọc 100ml nước cất ở 20ºC với áp suất được cung cấp bởi cột nước 10cm khi thông qua một diện tích giấy lọc là 10 cm2.
– Tốc độ hấp thụ (cm): là khoảng cách tính bằng cm mà nước sẽ di chuyển trong một đường thẳng của giấy lọc trong 10 phút của 20ºC.
– Áp suất trong nước: là Áp suất được đo bởi máy đo cường độ Mullen Burst sau khi giấy được ngâm trong nước.
– So sánh sản phẩm tương đương: so sánh này không phải là tuyệt đối, chỉ nên dùng để tham khảo.
Mọi thông tin về giấy lọc định tính số 2 vui lòng liên hệ
—————————————————
CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT CƯỜNG THỊNH (CTSTEC CO., LTD)
📍 Địa chỉ: Số 27A, Ngõ 184, Phố Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
📞 Tel: +84 243.791.5904 | +84 243.782.3619 (máy lẻ 101)
📱 Hotline: 093.131.9988
📧 Email: ctstec@gmail.com | sales@ctstec.com.vn
🌐 Website: https://shoplabs.vn ; https://lab-cuongthinh.com.vn



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.