Trong các phòng thí nghiệm, việc duy trì và kiểm soát nhiệt độ ổn định cho các thiết bị, mẫu thử hoặc dung dịch là vô cùng quan trọng. Để đáp ứng nhu cầu này, Bể tuần hoàn nhiệt độ nóng/lạnh kỹ thuật số MaXircu CL (Daihan – Hàn Quốc) ra đời với công nghệ hiện đại, đảm bảo khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác, vận hành bền bỉ và an toàn cho mọi thí nghiệm.
Sản phẩm sử dụng hệ thống kiểm soát Fuzzy kỹ thuật số tiên tiến, thân thiện môi trường nhờ công nghệ CFC-free, mang đến hiệu quả vượt trội trong nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn. Với lưu lượng tuần hoàn mạnh mẽ 25 Lít/phút, khả năng đẩy nước lên cao 4m, cùng nhiều dung tích lựa chọn từ 8/12/22/30 Lít, MaXircu CL là giải pháp tối ưu cho nhiều lĩnh vực thí nghiệm, nghiên cứu và sản xuất.
Đặc tính kỹ thuật
Bể tuần hoàn nhiệt độ nóng/lạnh MaXircu CL được trang bị nhiều tính năng nổi bật, giúp nâng cao hiệu quả làm việc:
-
Hệ thống kiểm soát Fuzzy kỹ thuật số: đảm bảo độ chính xác nhiệt độ cao, giúp duy trì sự ổn định trong quá trình thí nghiệm.
-
Bơm tuần hoàn mạnh mẽ: duy trì lưu lượng lớn, tăng cường sự đồng đều của nhiệt độ trong bể.
-
Điều chỉnh tốc độ tuần hoàn 5 bước: linh hoạt theo từng nhu cầu sử dụng, tăng hiệu quả kiểm soát.
-
Cổng RS232C kết nối PC: dễ dàng điều khiển và kiểm soát thiết bị thông qua máy tính.
-
Khả năng kết nối đa dạng: có thể kết nối với các thiết bị cô mẫu, máy đo độ nhớt hoặc thiết bị phân tích khác.
-
Tính năng tự bù trừ nhiệt: cho phép người dùng kiểm soát sai lệch giữa nhiệt độ hiển thị và thực tế (±10.0℃).
-
Chức năng cảnh báo & Auto-Stop: tự động dừng khi thiếu nước, bảo vệ thiết bị và an toàn cho người dùng.
-
Hệ thống làm lạnh tự kiểm soát: giúp bảo vệ bộ nén (Compressor), đồng thời tiết kiệm điện năng.
-
Chế độ khóa an toàn: hỗ trợ khóa bằng nút Jog-Shuttle, tránh thao tác sai trong quá trình thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật của bể tuần hoàn nhiệt độ nóng/lạnh kỹ thuật số
| Mã sản phẩm | MaXircuTM CL-8
Max. Capa. 8 Lit |
MaXircuTM CL-12
Max. Capa. 12 Lit |
MaXircuTM CL-22
Max. Capa. 22 Lit |
MaXircuTM CL-30
Max. Capa. 30 Lit |
|
| Dải nhiệt và độ chính xác | -35℃~ +150℃, ±0.1℃ | ||||
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1℃-Màn hình, 0.1℃-Bộ điều khiển | ||||
| Độ đồng đều nhiệt độ | ±0.2℃ at -20℃, PT100 | ||||
| Bơm | Công suất tối đa: 25Lit/min, Áp suất tối đa: 7.5 psi, Độ nâng tối đa : 4m | ||||
| Dung tích | 8 Lit | 12 Lit | 22 Lit | 30 Lit | |
| Công suất gia nhiệt | 1 kW | 1.5 kW | 2 kW | 2.2 kW | |
| Công suất làm lạnh | 1/2HP | 1/2HP | 7/8HP | 1HP | |
| Công suất làm mát | ở +20℃ | 500 W | 530 W | 860 W | 1030 W |
| ở 0℃ | 340 W | 370 W | 620 W | 760 W | |
| ở -20℃ | 200 W | 210 W | 400 W | 500 W | |
| Dung môi làm lạnh | Hệ thống làm lạnh không chứa CFC (R-404A) | ||||
| Tổng công suất tiêu thụ | 1.7 kW | 2.2 kW | 3 kW | 3.3 kW | |
| Điều khiển máy nén | Bộ điều khiển khả năng làm lạnh thông minh giúp tránh làm quá tải máy nén | ||||
| Kích thước miệng ống tuần hoàn bên ngoài | i.d. 10.5 × o.d. 12.5 mm (Ống tuần hoàn bên trong được nối trực tiếp với ống vào và ra) | ||||
| Thời gian và cảnh báo | 99 giờ 59 phút (chế độ trễ và hoạt động liên tục). Chuông báo khi kết thúc thời gian cài đặt hoặc lỗi hệ thống | ||||
| Màn hình | LCD kỹ thuật số với chức năng nền sáng | ||||
| Bộ điều khiển | Bộ điều khiển mờ kỹ thuật số với núm xoay số (xoay và nhấn) | ||||
| Mạch an toàn | Bảo vệ quá nhiệt độ và quá tải điện, cảm biến phát hiện lỗi & phát hiện mức nước thấp | ||||
| Vật liệu | Bên trong làm từ thép không gỉ 304, bên ngoài thép được sơn tĩnh điện | ||||
| Nắp và van xả | Bao gồm nắp phẳng bằng thép không gỉ, van bi | ||||
|
Kích thước (w×d×h) |
Làm việc (mm) | 175×153×150 | 230×181×150 | 290×220×200 | 330×290×200 |
| Bên trong (mm) | 175×320×150 | 230×350×150 | 290×390×200 | 330×460×200 | |
| Bên ngoài (mm) | 400×523×807 | 400×523×807 | 483×563×850 | 494×633×906 | |
| Kích thước đóng gói (mm) & Trọng lượng đóng gói (kg) | 530×630×985 | 530×630×985 | 615×670×1025 | 630×740×1075 | |
| 50 kg | 55 kg | 65 kg | 78 kg | ||
| Nguồn điện | 1 Phase, AC 120V, 60Hz or AC 230V, 50 / 60Hz | ||||
| Cat. No. | 230V | DH.WCL00408 | DH.WCL00412 | DH.WCL00422 | DH.WCL00430 |
| 120V | DH.WCL00508 | DH.WCL00512 | DH.WCL00522 | DH.WCL00530 | |
Tính năng nổi bật
Sản phẩm bể tuần hoàn nhiệt độ nóng/lạnh MaXircu CL được nhiều phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu lựa chọn nhờ những ưu điểm sau:
-
Kiểm soát nhiệt độ chính xác: nhờ hệ thống Fuzzy, đảm bảo sai số cực thấp, giúp kết quả thí nghiệm ổn định.
-
Vận hành an toàn: có cảnh báo và tự động dừng trong các tình huống khẩn cấp.
-
Tiết kiệm năng lượng: hệ thống làm lạnh thông minh bảo vệ bộ nén và giảm tiêu thụ điện.
-
Đa dạng dung tích: linh hoạt cho nhiều nhu cầu, từ quy mô nhỏ đến quy mô lớn.
-
Kết nối thiết bị khác: tăng tính ứng dụng khi tích hợp với máy đo độ nhớt, cô quay chân không hoặc các thiết bị phân tích.
-
Thiết kế thân thiện người dùng: dễ điều khiển, giao diện kỹ thuật số rõ ràng, hỗ trợ khóa an toàn.
-
Hiệu suất tuần hoàn mạnh: lưu lượng 25 Lít/phút cùng khả năng đẩy cao 4m, đáp ứng các yêu cầu thí nghiệm đòi hỏi tốc độ lưu chuyển lớn.

Ứng dụng nổi bật của bể tuần hoàn nhiệt độ nóng lạnh kỹ thuật số MaXircu CL
Bể tuần hoàn nhiệt độ nóng/lạnh kỹ thuật số MaXircu CL không chỉ được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu mà còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
-
Phòng thí nghiệm hóa học và sinh học: duy trì nhiệt độ ổn định cho phản ứng hóa học, nuôi cấy vi sinh vật, hay các thí nghiệm cần điều chỉnh nhiệt.
-
Ngành công nghiệp dược phẩm: dùng để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình điều chế, phân tích hoặc bảo quản mẫu.
-
Ngành thực phẩm và đồ uống: hỗ trợ nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, kiểm định chất lượng và thử nghiệm quy trình sản xuất.
-
Ngành vật liệu: kiểm soát điều kiện nhiệt cho các thử nghiệm độ bền, độ nhớt hoặc tính chất cơ lý.
-
Ứng dụng trong máy đo độ nhớt, máy cô mẫu, cô quay chân không: giúp đảm bảo độ chính xác trong quá trình phân tích và nghiên cứu.
-
Các trung tâm R&D: sử dụng để nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, thử nghiệm quy trình và kiểm chứng các mô hình khoa học.
>>>Xem thêm: Bể tuần hoàn nhiệt độ cao MaXircu 8/12/22/30 Lit (Daihan – Hàn Quốc)
Mọi thông tin về bể tuần hoàn nhiệt độ nóng/lạnh vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT CƯỜNG THỊNH (CTSTEC CO., LTD) Địa chỉ: Số 27A, Ngõ 184, Phố Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
Tel: +84 243.791.5904 | +84 243.782.3619 (máy lẻ 101)
Hotline: 093.131.9988
Email: ctstec@gmail.com | sales@ctstec.com.vn
Website: https://shoplabs.vn | https://lab-cuongthinh.com.vn






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.